Câu tiếng Anh có từ “enduringly”
28 câu thật có từ enduringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enduringly nghĩa là một cách bền bỉ. enduringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an enduring manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enduringly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Whatever building is nobly and enduringly useful, thoroughly adapted to its uses, cannot be uncomely.
Từ trong câu: enduringly, whatever, build, useful, thoroughly, adapt, use, can
E. C. Gardner, Homes and How to Make Them. Nguồn: Project Gutenberg #14248. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man with such a mouth can think and act, but not feel either passionately or enduringly.
Từ trong câu: enduringly, man, mouth, think, act, feel, either, passionately
George A. Birmingham, Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #10538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Man can lift a heavier weight,” says a writer on physiology, “but woman can watch more enduringly at the bedside of her sick child.”
Từ trong câu: enduringly, man, lift, heavy, weight, writer, woman, watch
Thomas Wentworth Higginson, Common Sense About Women. Nguồn: Project Gutenberg #63948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doctrinal system of the Church of Rome was now enduringly fixed; the area which the Church had lost she could henceforth only recover if she reconquered it.
Từ trong câu: enduringly, system, church, now, fix, area, lose, recover
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enduringly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enduringly trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ enduringly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enduringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enduringly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enduringly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enduringly: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.