Câu tiếng Anh có từ “enduringly”
28 câu thật có từ enduringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enduringly nghĩa là một cách bền bỉ. enduringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an enduring manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enduringly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is their thoughts and the verse in which their thoughts are embodied that are enduringly memorable.
Từ trong câu: enduringly, think, verse, embody, memorable
Alfred Austin, The Bridling of Pegasus: Prose Papers on Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #35394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The doctrinal system of the Church of Rome was now enduringly fixed; the area which the Church had lost she could henceforth only recover if she reconquered it.
Từ trong câu: enduringly, system, church, now, fix, area, lose, recover
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enduringly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enduringly trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ enduringly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enduringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enduringly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enduringly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enduringly: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.