Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elephant”

362 câu thật có từ elephant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elephant nghĩa là con voi. elephant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: five-toed pachyderm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elephant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The elephant is the heaviest and the white rhinoceros is the second heaviest, but a bit smaller than the hippo.

    Từ trong câu: rhinoceros, elephant, heavy, white, second, bit, small

    «Hippopotamus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14355 (bản sửa đổi 11010000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If one elephant is even slightly more free than the other, this can snowball, since it affects how free other pieces are.

    Từ trong câu: snowball, elephant, even, slightly, free, since, affect, piece

    «Arimaa/Introduction to Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57307 (bản sửa đổi 4236934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why does an elephant grow larger than a mouse; an ox larger than a man; an eagle larger than a humming bird?

    Từ trong câu: ox, elephant, grow, large, mouse, man, eagle, bird

    Noble Smithson, Smithson's Theory of Special Creation. Nguồn: Project Gutenberg #53026. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elephants, porpoises, whales, dolphins, and the grampus all have this layer thicker than the most intellectual men.

    Từ trong câu: thick, intellectual, elephant, layer, whale, dolphin, man

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their feet have more nails than those of African elephants.

    Từ trong câu: nail, foot, elephant

    «Sri Lankan elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447480 (bản sửa đổi 9991684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this island is also found the rhinoceros, an animal less than the elephant, but larger than the buffalo.

    Từ trong câu: rhinoceros, island, find, animal, less, elephant, large

    Jonathan, 1754-1829 [Translator] Scott, The Arabian Nights Entertainments: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5664. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elephant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elephant tusks127 lần
african elephant198 lần
herd of elephant163 lần
rogue elephant121 lần
bull elephant150 lần
tame elephant92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elephant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elephant trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ elephant hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elephant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elephant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elephant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elephant: can và could (38 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.