E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecosystem”

141 câu thật có từ ecosystem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecosystem nghĩa là hệ sinh thái. ecosystem là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecosystem

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These structures function as some of the most biodiverse ecosystems on the planet.

    Từ trong câu: ecosystem, structure, function, planet

    «Marine coastal ecosystem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236196 (bản sửa đổi 10912453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ecosystem is perhaps the most widely used term in ecology.

    Từ trong câu: ecosystem, perhaps, widely, use, term, ecology

    «Ecology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2019 (bản sửa đổi 4645155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Mosasaurs of the Upper Cretaceous were by far the most successful of all the lizards, becoming the top predator in their ecosystem.

    Từ trong câu: ecosystem, predator, upper, far, successful, become, top

    «Lizard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48717 (bản sửa đổi 10921069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of the most famous marine ecosystems is the coral reef.

    Từ trong câu: reef, coral, famous, marine, ecosystem

    «Earth science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218 (bản sửa đổi 10966103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fungi perform the most important task for ecosystems.

    Từ trong câu: fungus, perform, important, task, ecosystem

    «Structural Biochemistry/Three Domains of Life/Eukarya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174096 (bản sửa đổi 4667654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rainforests have the highest number of species or biodiversity of any ecosystem.

    Từ trong câu: biodiversity, rainforest, high, number, species, ecosystem

    «High School Earth Science/World Climates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243578 (bản sửa đổi 4668186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ecosystem

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aquatic ecosystem27 lần
freshwater ecosystem16 lần
terrestrial ecosystem25 lần
coastal ecosystem16 lần
marine ecosystem37 lần
wikimedia ecosystem16 lần
diverse ecosystem20 lần
yellowstone ecosystem8 lần
hybrid ecosystem10 lần
scholarship ecosystem14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecosystem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecosystem trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ ecosystem hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecosystem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecosystem gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecosystem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecosystem: can và could (17 câu), may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.