Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecosystem”

141 câu thật có từ ecosystem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecosystem nghĩa là hệ sinh thái. ecosystem là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecosystem

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

    Từ hay đi cùng ecosystem

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    aquatic ecosystem27 lần
    freshwater ecosystem16 lần
    terrestrial ecosystem25 lần
    coastal ecosystem16 lần
    marine ecosystem37 lần
    wikimedia ecosystem16 lần
    diverse ecosystem20 lần
    yellowstone ecosystem8 lần
    hybrid ecosystem10 lần
    scholarship ecosystem14 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecosystem

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecosystem trong kho câu?
    Kho câu có 141 câu có từ ecosystem hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ ecosystem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecosystem gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecosystem?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecosystem: can và could (17 câu), may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.