E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donate”

124 câu thật có từ donate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donate nghĩa là quyên góp. donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donate

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

  • Fact: Very few medical conditions automatically disqualify you from donating organs.

    Từ trong câu: disqualify, fact, medical, condition, automatically, donate, organ

    «Organ Donation Myths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137494 (bản sửa đổi 2562580). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The bodies are generally organ donors, who have agreed beforehand to donate their organs.

    Từ trong câu: beforehand, donor, body, generally, organ, agree, donate

    «Beating heart cadaver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230610 (bản sửa đổi 8858208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Studies have shown that the selectivity can also be changed by the presence of electron donating and electron withdrawing groups.

    Từ trong câu: selectivity, study, show, change, presence, electron, donate, withdraw

    «Torquoselectivity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302857 (bản sửa đổi 10937915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Refreshments may also be useful, and you may be able to get local businesses to donate them for the tutoring program.

    Từ trong câu: refreshment, useful, able, get, local, business, donate, tutor

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77386 (bản sửa đổi 3451809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng donate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
donate a proton21 lần
electron donate24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donate trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ donate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.