Câu tiếng Anh có từ “dispense”
165 câu thật có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispense nghĩa là phân phát. dispense là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispense
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In contrast to dusting powders, powders dispensed under pressure will deliver targeted and uniform application at the desired site.
Từ trong câu: dispense, contrast, dust, powder, pressure, deliver, target, uniform
«UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A deal of people, Miss, are for trusting all to Providence; but I say Providence will not dispense with the means, though He often blesses them when they are used discreetly.”
Từ trong câu: dispense, deal, people, miss, trust, mean, though, often
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any method that will dispense with the meter and still be satisfactory will be the one to adopt.
Từ trong câu: meter, dispense, method, still, satisfactory, adopt
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And will you consent to dispense with a great many conventional forms and phrases, without thinking that the omission arises from insolence?”
Từ trong câu: conventional, dispense, phrase, consent, great, many, form, think
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispense trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispense: can và could (36 câu), Câu phủ định (21 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.