Câu tiếng Anh có từ “dispense”
165 câu thật có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispense nghĩa là phân phát. dispense là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispense
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was quickly known in Casterbridge that Farfrae and Henchard had decided to dispense with each other.
Từ trong câu: dispense, quickly, know, decide
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was however contained among the conditions which the licentiate swore he had fulfilled or been dispensed from: Ibid.
Từ trong câu: dispense, however, contain, among, condition, swear, fulfill
A. G. Little, The Grey Friars in Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #42587. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is true also, that as I did not then know his Eminence, if I had been able to dispense with the visit, I should have been enchanted.”
Từ trong câu: dispense, true, know, eminence, able, visit
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They looked back from behind a truck which, until a minute ago, had been dispensing hot buttered popcorn.
Từ trong câu: popcorn, look, back, behind, truck, until, minute, ago
Richard Wilson, And Then the Town Took Off. Nguồn: Project Gutenberg #42111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispense trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispense: can và could (36 câu), Câu phủ định (21 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.