Câu tiếng Anh có từ “dispense”
165 câu thật có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispense nghĩa là phân phát. dispense là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispense
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After the user has chosen his drink, the drink is dispensed.
Từ trong câu: dispense, user, choose, drink
«Embedded Control Systems Design/Finite State Machines and Petri Nets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151398 (bản sửa đổi 3527141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wilful, now just, now perverse dispensing of fame, belongs to a mind that has meditated upon the human world.
Từ trong câu: belong, dispense, meditate, fame, perverse, now, mind, human
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Science has been reluctant to recognise that it is now entitled to dispense with the postulation of Matter.
Từ trong câu: recognize, science, dispense, entitle, recognise, reluctant, matter, now
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have known him as a pastor, laboring assiduously among the members of his flock, dispensing liberal charity among the poor, and lightening everybody's burden.
Từ trong câu: lighten, know, pastor, labor, among, member, flock, dispense
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispense trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispense: can và could (36 câu), Câu phủ định (21 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.