Câu tiếng Anh có từ “dismal”
193 câu thật có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismal nghĩa là ảm đạm. dismal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing dejection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Those who were saved had to spend over fifty hours in the dismal lighthouse on almost no rations.
Từ trong câu: dismal, save, spend, fifty, hour, almost, ration
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It had a dismal appearance, I must confess," she said.
Từ trong câu: dismal, confess, appearance
Eglanton Thorne, Aldyth's inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #74544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be either a dismal failure or brilliant success, and much at this belated hour must depend upon the floods.
Từ trong câu: dismal, either, failure, brilliant, success, much, hour, depend
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The young man walked up to him, looking very dismal, thrust out his hand, and said with solemnity that he was afraid they must part.
Từ trong câu: dismal, young, man, walk, up, look, out, hand
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must have traveled several miles through the dark and dismal wood when we came suddenly upon a dense village built high among the branches of the trees.
Từ trong câu: dismal, wood, travel, several, mile, dark, come, suddenly
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dismal swamp | 220 lần |
| dismal forebodings | 92 lần |
| dismal howl | 109 lần |
| dismal failure | 100 lần |
| dismal wail | 42 lần |
| dismal groan | 58 lần |
| dismal howling | 46 lần |
| dismal groans | 39 lần |
| dismal dungeon | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismal trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismal: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.