Câu tiếng Anh có từ “discomfort”
214 câu thật có từ discomfort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discomfort nghĩa là khó chịu. discomfort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being tense and feeling pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discomfort
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They know the best way to deal with discomfort is to just get through it.
Từ trong câu: discomfort, know, best, way, deal, get
«Motivation and emotion/Book/2021/Pity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276986 (bản sửa đổi 2729906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In later life he was able to enjoy the most frivolous pastimes and yet could endure the privations of camp life without experiencing discomfort.
Từ trong câu: discomfort, late, life, able, enjoy, endure, camp, experience
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most common adverse effect is gastrointestinal discomfort or diarrhea, particularly with certain salt forms.
Từ trong câu: diarrhea, adverse, common, effect, discomfort, particularly, certain, salt
«Alternative medicine/Insomnia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326880 (bản sửa đổi 2784401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is one of the most common GI disorders, characterized by frequent or severe abdominal discomfort.
Từ trong câu: abdominal, common, disorder, characterize, frequent, severe, discomfort
«Fundamentals of Human Nutrition/Gut health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283117 (bản sửa đổi 4351796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Torrential rains were falling, while the atmosphere was too close to wear oilskins without the greatest discomfort.
Từ trong câu: torrential, rain, fall, atmosphere, close, wear, great, discomfort
Percy F. Westerman, The Rival Submarines. Nguồn: Project Gutenberg #40866. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discomfort
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discomfort
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discomfort trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ discomfort hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discomfort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discomfort gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discomfort?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discomfort: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.