Câu tiếng Anh có từ “discomfort”
214 câu thật có từ discomfort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discomfort nghĩa là khó chịu. discomfort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being tense and feeling pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discomfort
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They learn not to touch things that will cause them immediate discomfort or pain.
Từ trong câu: discomfort, immediate, learn, touch, thing, cause, pain
«Motivation and emotion/Book/2018/Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238390 (bản sửa đổi 2646962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their owners will not be contented with the discomforts they will find at their old homes.
Từ trong câu: discomfort, owner, content, find, old, home
William Eleroy Curtis, One Irish Summer. Nguồn: Project Gutenberg #43921. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I can lessen her discomfort, and, uninfluenced by prejudice, she will be thankful, perhaps will become fond of me."
Từ trong câu: discomfort, lessen, prejudice, thankful, perhaps, become, fond
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On your discomfort I will not dwell.
Từ trong câu: discomfort
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps he will be shocked at the unexpected discovery of what he would term discomfort and poverty.
Từ trong câu: shocked, discomfort, perhaps, shock, unexpected, discovery, term, poverty
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will whisper to her what my wife often neglects to do, to my discomfort.
Từ trong câu: whisper, neglect, wife, often, discomfort
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123265 (bản sửa đổi 1216441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng discomfort
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discomfort
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discomfort trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ discomfort hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discomfort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discomfort gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discomfort?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discomfort: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.