Câu tiếng Anh có từ “devastate”
178 câu thật có từ devastate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastate nghĩa là tàn phá. devastate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause extensive destruction or ruin utterly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
House Slide” —will, we trust, not prove as mentally devastating as its name.
Từ trong câu: devastate, house, slide, trust, prove, mentally, name
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Given this absence of devastating threat, defense expenditures will continue to be squeezed to address more pressing domestic priorities.
Từ trong câu: devastate, devastating, priority, squeeze, give, absence, threat, defense
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the States who have helped these outrageous ingrates are to be devastated, and you will see that your famous Washington will be turned into a heap of stories.
Từ trong câu: devastate, heap, outrageous, famous, state, help, see, turn
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The center form, Lavos, will use some devastating magical attacks on you.
Từ trong câu: magical, devastate, center, form, use, attack
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427323 (bản sửa đổi 4472387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this section, we will look at profiles of two antiracist activists whose lives have been personally affected by the devastating impacts of racism.
Từ trong câu: devastating, racism, section, look, profile, life, personally, affect
«Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Activists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246598 (bản sửa đổi 3252676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng devastate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devastate floods | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastate trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ devastate hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastate: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.