Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “devastate”

172 câu thật có từ devastate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: devastate nghĩa là tàn phá. devastate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause extensive destruction or ruin utterly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Yet for a long time it sulked, refusing to be coaxed into better than a tacit staying of its devastating hand.

    Từ trong câu: devastate, devastating, coax, tacit, long, time, refuse, better

    Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day Dean was devastated to find that the hermit had disappeared.

    Từ trong câu: hermit, day, devastate, find, disappear

    «Motivation and emotion/Book/2015/Mastery and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202027 (bản sửa đổi 2467568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In an attempt to empower her, Gale made a devastating mistake which caused Mystra to abandon him completely.

    Từ trong câu: gale, attempt, make, devastate, mistake, cause, abandon, completely

    «Digital Media Concepts/Representation in Baldur's Gate 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300616 (bản sửa đổi 2574337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Only those who have had their habitation in country towns can realise the devastating burden of public opinion.

    Từ trong câu: devastating, habitation, country, town, realise, devastate, burden, public

    George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng devastate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • devastate floods17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastate trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ devastate hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ devastate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastate: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.