Câu tiếng Anh có từ “devastate”
172 câu thật có từ devastate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devastate nghĩa là tàn phá. devastate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause extensive destruction or ruin utterly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devastate
Deep in her heart, she knew there would be war, a mighty war, a devastating war.
Từ trong câu: devastate, devastating, deep, heart, know, war, mighty
E. Temple Thurston, The Green Bough. Nguồn: Project Gutenberg #41895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Billets would be changed as the base was moved on slowly from devastated village to village.
Từ trong câu: devastate, change, base, move, slowly, village
Radclyffe Hall, The well of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #73042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He says destruction of the temple would be "devastating".
Từ trong câu: devastate, destruction, temple
«Hare Krishna village in Kazakhstan - fears of further demolition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55650 (bản sửa đổi 4819312). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then we might have hated them for devastating France, but she it would have been who received our contempt.
Từ trong câu: devastate, devastating, hate, receive, contempt
Louis Raemaekers, America in the War Each cartoon faced with a page of comment by a distinguished American, the text forming an anthology of patriotic opinion. Nguồn: Project Gutenberg #65889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng devastate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- devastate floods17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devastate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devastate trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ devastate hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devastate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devastate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devastate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devastate: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.