Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “descend”

461 câu thật có từ descend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: descend nghĩa là đi xuống. descend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move downward and lower, but not necessarily all the way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ descend

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mr. Stevens descending from the tower head walked across the roof to pick up the pieces.

    Từ trong câu: descend, mr, tower, head, walk, across, roof, pick

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those who remained were mostly descended from African slaves, although many of them also left to try and find better lives elsewhere.

    Từ trong câu: descend, remain, mostly, slave, although, many, leave, try

    «British Virgin Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20484 (bản sửa đổi 10805780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Walk down the stairs to descend to the first floor where the mother of the player character is waiting at the table.

    Từ trong câu: descend, walk, down, stair, first, floor, mother, player

    «Pokémon Crystal/New Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435334 (bản sửa đổi 3968910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To the present day our story now descends; for, after the time of Father Gozani, blank follows in the way of action.

    Từ trong câu: blank, present, day, story, now, descend, time, father

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng descend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
descend the stairs2.346 lần
descend the steps1.058 lần
descend the hill846 lần
descend the staircase394 lần
descend the ladder373 lần
slowly descend627 lần
descend the slope233 lần
began to descend1.073 lần
descend the steep211 lần
descend into3.835 lần
descend the stair160 lần
descend in torrents143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ descend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descend trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ descend hoặc các dạng của từ, trích từ 388 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ descend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descend: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.