Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curiously”

283 câu thật có từ curiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curiously nghĩa là tò mò. curiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner differing from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curiously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Curiously, nearly half of all FTD patients—two years after diagnosis--will show one or more stereotyped or obsessive-compulsive behaviors.

    Từ trong câu: curiously, nearly, half, patient, year, diagnosis, show, stereotype

    «Textbook of Psychiatry/Dementia, Delirium, and Psychiatric Symptoms Secondary to General Medical Conditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190561 (bản sửa đổi 4413676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is curiously illustrative of the spirit of the times, and some of its most striking passages will be read with interest.

    Từ trong câu: curiously, spirit, time, strike, passage, read, interest

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is believed that he will reappear before the last judgment in order, curiously enough, to overthrow antichrist.

    Từ trong câu: overthrow, curiously, believe, last, judgment, order, enough

    H. G. Dwight, Constantinople old and new. Nguồn: Project Gutenberg #70946. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mrs. Barry’ll have something to tell you,” he said, with a gleam in his eye curiously like that in Regina’s.

    Từ trong câu: gleam, curiously, mr, something, tell, eye, like

    Basil King, The City of Comrades. Nguồn: Project Gutenberg #64255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More likely it was because she had both imagination and a stubborn will, curiously balancing and interpenetrating each other.

    Từ trong câu: imagination, balance, stubborn, likely, because, curiously

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curiously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curiously carved299 lần
curiously wrought231 lần
curiously shaped205 lần
peered curiously104 lần
peering curiously92 lần
curiously enough1.411 lần
curiously blended53 lần
curiously inlaid42 lần
gazing curiously118 lần
curiously twisted65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curiously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curiously trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ curiously hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curiously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curiously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curiously: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.