Câu tiếng Anh có từ “crossroads”
98 câu thật có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossroads nghĩa là ngã tư. crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossroads
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Not a living being in the crossroads, which gleamed white in the light of the sun.
Từ trong câu: crossroads, white, living, live, light, sun
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The name of Admiral's Road, given to the road past Crossroads Farm and Forward Cottage, commemorates the incident of which it was the scene.
Từ trong câu: crossroads, commemorate, name, road, give, past, farm, forward
Thomas Owen, Sir, 1866- [Editor] Marden, A Short History of the 6th Division: Aug. 1914-March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #20115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was Chicago—and Mr. Kipling had declared that he knew a wretched crossroads in India which was a better place to live in!
Từ trong câu: crossroads, mr, declare, know, better, place, live
Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The World is at crossroads, and everything may depend upon the United States, which has been thrust by events into a unique position of moral leadership.
Từ trong câu: crossroads, world, everything, depend, unite, state, event, unique
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossroads
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossroads trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossroads xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossroads gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossroads?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossroads: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.