Câu tiếng Anh có từ “crossroads”
89 câu thật có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossroads nghĩa là ngã tư. crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossroads
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
That frightened them, and they did not venture to go farther than the crossroads.
Từ trong câu: crossroads, frighten, venture, go, far
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not unusual to come across gibbets for hanging at crossroads.
Từ trong câu: crossroads, unusual, come, across, hang
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The stop sign is a sign that is often placed at crossroads, when a road does not have traffic lights.
Từ trong câu: crossroads, stop, sign, often, place, road, traffic, light
«Stop sign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141814 (bản sửa đổi 10953021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossroads
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossroads trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossroads xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossroads gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossroads?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossroads: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.