Câu tiếng Anh có từ “crossroads”
99 câu thật có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossroads nghĩa là ngã tư. crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossroads
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We come into Jolon, a country crossroads hamlet, past "Dutton's," a most comfortable and homelike country hotel, if one may judge by appearances.
Từ trong câu: crossroads, come, country, past, comfortable, hotel, judge, appearance
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The World is at crossroads, and everything may depend upon the United States, which has been thrust by events into a unique position of moral leadership.
Từ trong câu: crossroads, world, everything, depend, unite, state, event, unique
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The travelers had chosen crossroads in the hope that they might meet with less interruption; but at Crèvecœur, Aramis declared he could proceed no farther.
Từ trong câu: interruption, traveler, choose, crossroads, hope, meet, less, declare
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossroads
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossroads trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossroads xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossroads gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossroads?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossroads: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.