Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crossroads”

98 câu thật có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crossroads nghĩa là ngã tư. crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crossroads

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The repair car even will be driven to some crossroads or sorting-point where our ambulances bring the wounded from several dressing-stations.

    Từ trong câu: crossroads, repair, car, even, drive, sort, point, ambulance

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That is different; but go to the inn all the same, and get an extra horse; the stable-boy will guide you through the crossroads.”

    Từ trong câu: extra, crossroads, different, go, get, horse, stable, boy

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossroads

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossroads trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crossroads xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossroads gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossroads?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossroads: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.