E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crossroads”

89 câu thật có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crossroads nghĩa là ngã tư. crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crossroads

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After the War, Nevada would be sunk during the Operation Crossroads Atomic bomb tests.

    Từ trong câu: crossroads, war, sink, operation, atomic, bomb, test

    «USS Nevada (BB-36)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253338 (bản sửa đổi 10771730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Why, there are crossroads up in Sullivan County that would seem like the Tenderloin alongside of that place.

    Từ trong câu: crossroads, up, county, seem, like, alongside, place

    Sewell Ford, Shorty McCabe. Nguồn: Project Gutenberg #22249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The groups would then meet at a crossroads.

    Từ trong câu: crossroads, group, meet

    «Free Republic of Nias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1170662 (bản sửa đổi 10937113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Waiting at crossroads or railway stations, they would look at us in that same quiet, observing manner we had noticed at Brest.

    Từ trong câu: crossroads, wait, railway, station, look, quiet, observe, manner

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossroads

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossroads trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crossroads xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossroads gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossroads?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossroads: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.