Câu tiếng Anh có từ “crossroads”
99 câu thật có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossroads nghĩa là ngã tư. crossroads là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a village. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossroads
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At crossroads passage to imagined safety was blocked by farm live stock driven by bewildered peasants.
Từ trong câu: crossroads, passage, imagine, safety, block, farm, live, stock
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For weeks the normally busy crossroads has been occupied by pro-democracy protesters and closed to traffic.
Từ trong câu: crossroads, week, normally, busy, occupy, pro, democracy, close
«Hong Kong police move to open roads in Mong Kok», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1674544 (bản sửa đổi 4819507). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossroads
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossroads trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ crossroads hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossroads xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossroads gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossroads?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossroads: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.