Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “criticise”

192 câu thật có từ criticise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: criticise nghĩa là chỉ trích. criticise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: find fault with; express criticism of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ criticise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His enemies had criticised his actions and had held him up to derision.

    Từ trong câu: derision, criticise, enemy, action, hold, up

    Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has also criticised Jeremy Corbyn's anti-austerity message as lacking substance.

    Từ trong câu: austerity, criticise, anti, message, lack, substance

    «Angela Eagle drops out of UK labour leadership contest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2794825 (bản sửa đổi 4813334). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He criticised these honours as "perpetuating snobbery".

    Từ trong câu: snobbery, criticise, honor, perpetuate

    «Albert Finney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360484 (bản sửa đổi 9252324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even so, the measures have been criticised as too meagre to address the reality of the situation.

    Từ trong câu: meagre, even, measure, criticise, address, reality, situation

    «UK clarifies foreign, domestic response to cost of living crisis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2942332 (bản sửa đổi 4828450). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some people were heard to criticise the performance as a romp; to others it was the most enjoyable part of the evening.

    Từ trong câu: enjoyable, criticize, performance, romp, criticise, people, hear, other

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng criticise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
severely criticise110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ criticise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criticise trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ criticise hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ criticise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criticise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criticise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criticise: Hiện tại hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.