Câu tiếng Anh có từ “criticise”
192 câu thật có từ criticise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criticise nghĩa là chỉ trích. criticise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: find fault with; express criticism of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criticise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The House, seeing and hearing, will not stay to criticise.
Từ trong câu: criticise, house, see, hear, stay
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His literary output I will neither expound nor criticise, tempting as it is to do both.
Từ trong câu: output, literary, neither, criticise, tempt
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each will and should be criticised, but always in a spirit of fairness.
Từ trong câu: always, spirit, should, criticize, each, criticise
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are usually thought to be ‘work centric’, hardworking people who will often criticise other generations for their lack of work ethic.
Từ trong câu: hardworking, usually, think, work, people, often, criticise, generation
«Impact of Information Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112063 (bản sửa đổi 2463913). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng criticise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| severely criticise | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criticise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criticise trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ criticise hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criticise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criticise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criticise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criticise: Hiện tại hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.