Câu tiếng Anh có từ “criticise”
192 câu thật có từ criticise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criticise nghĩa là chỉ trích. criticise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: find fault with; express criticism of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criticise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During these three months the Navy was being bitterly criticised for its inactivity.
Từ trong câu: criticise, month, navy, bitterly
Carl W. Ackerman, Germany, The Next Republic?. Nguồn: Project Gutenberg #15770. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course he was studying her, and no doubt criticising her, at that unfavorable moment.
Từ trong câu: criticise, criticize, course, study, doubt, moment
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a lot of French military officers in the audience and they thought they were being criticised.
Từ trong câu: criticise, lot, military, officer, audience, think
«Fidelio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60346 (bản sửa đổi 10355310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She felt sure that she was doing something wrong, and these fashionable women would criticise her among themselves.
Từ trong câu: fashionable, criticise, criticize, wrong, feel, sure, do, something
Ernest Raymond, Daphne Bruno. Nguồn: Project Gutenberg #78201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mustapha did not quite get the hang of this remark; but he did gather that the kitchens under his care were being adversely criticised.
Từ trong câu: adversely, quite, get, hang, remark, gather, kitchen, care
W. A. Darlington, Alf's Button. Nguồn: Project Gutenberg #59775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng criticise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| severely criticise | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criticise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criticise trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ criticise hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criticise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criticise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criticise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criticise: Hiện tại hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.