Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creek”

246 câu thật có từ creek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creek nghĩa là lạch. creek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creek

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • At last a small, sheltering creek was sighted, and in it they eventually contrived to take refuge.

    Từ trong câu: creek, contrive, last, small, sight, eventually, take, refuge

    Adolphe Belot, A Parisian Sultana, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #58679. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a rift in the creek confederation, and many creeks stood by the United States.

    Từ trong câu: rift, creek, many, stand, unite, state

    «History of Florida/Native American and Colonial “Florida," 1497-1821», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366048 (bản sửa đổi 4647904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That fall we moved onto our own homesteads on Turkey Creek.

    Từ trong câu: onto, fall, move, homestead, turkey, creek

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only ten years after the explorers' deaths, homesteads were being built along the creek.

    Từ trong câu: explorer, homestead, ten, year, death, build, creek

    «Cooper Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 10692529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Cherokees about the fire had arisen and were talking excitedly among themselves in the laconic Creek jargon.

    Từ trong câu: jargon, fire, arise, talk, excitedly, among, themselves, creek

    John T. McIntyre, On the Border with Andrew Jackson. Nguồn: Project Gutenberg #66807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng creek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cooper's creek161 lần
cedar creek143 lần
beaver creek107 lần
muddy creek92 lần
stoney creek67 lần
wilson's creek69 lần
walnut creek71 lần
hollis creek65 lần
barker's creek62 lần
crooked creek79 lần
willow creek74 lần
swamp creek78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creek trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ creek hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creek: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.