Câu tiếng Anh có từ “corresponding”
95 câu thật có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corresponding nghĩa là tương ứng. corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corresponding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There will be no corresponding reserve of manhood upon which Germany can draw.
Từ trong câu: corresponding, correspond, reserve, draw
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Accompanying this increase is a corresponding one in the amount of old waste jute, which can be employed for the manufacture of paper.
Từ trong câu: corresponding, accompany, increase, correspond, amount, old, waste, employ
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as though he had been trying to fit all the words he could remember to his sentiments in order to get some sort of corresponding idea.
Từ trong câu: correspond, corresponding, though, try, fit, word, remember, order
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The garden this window looked down on was made on the highest part of the walls, and could only be reached through the corresponding spacious hall on the floor below.
Từ trong câu: correspond, corresponding, below, spacious, garden, window, look, down
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What lay beyond I could not even guess—possibly a sheer drop of hundreds of feet into the corresponding valley upon the other side.
Từ trong câu: possibly, guess, corresponding, correspond, sheer, drop, lay, beyond
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corresponding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corresponding trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corresponding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corresponding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corresponding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corresponding: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.