Câu tiếng Anh có từ “corresponding”
94 câu thật có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corresponding nghĩa là tương ứng. corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corresponding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.
Từ trong câu: correspond, corresponding, vacancy, observe, mass, break, away
Oliver C. Farrington, The Moon. Nguồn: Project Gutenberg #69102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The entrance of her father put a stop to the civility, which Catherine was beginning to hope might introduce a desire of their corresponding.
Từ trong câu: correspond, corresponding, entrance, beginning, father, put, stop, begin
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While this scene was going on in the men’s sleeping-room, the reader may be curious to take a peep at the corresponding apartment allotted to the women.
Từ trong câu: correspond, corresponding, peep, scene, go, sleep, room, reader
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew that cultivated faculties without corresponding nurture of the spiritual nature may prove a curse rather than a blessing.
Từ trong câu: blessing, correspond, corresponding, curse, know, cultivate, faculty, spiritual
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corresponding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corresponding trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corresponding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corresponding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corresponding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corresponding: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.