Câu tiếng Anh có từ “corresponding”
94 câu thật có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corresponding nghĩa là tương ứng. corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corresponding
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If the work of the whole year should yield corresponding returns, it will be the most fruitful of our whole history.
Từ trong câu: corresponding, work, whole, year, yield, correspond, return, history
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 06, June, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if it does go through and comes out at the corresponding point on the other side, we should not have more than a hundred feet to descend."
Từ trong câu: correspond, corresponding, go, come, out, point, side, hundred
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corresponding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corresponding trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corresponding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corresponding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corresponding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corresponding: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.