E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corresponding”

70 câu thật có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corresponding nghĩa là tương ứng. corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corresponding

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The formulas generally consist of four paragraphs, corresponding to four steps in the medical ceremony.

    Từ trong câu: correspond, corresponding, medical, paragraph, formula, generally, consist, four

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his temple stood a statue of gold, the exact image of himself, which was daily dressed in garments corresponding with those he wore himself.

    Từ trong câu: garment, correspond, corresponding, temple, stand, statue, gold, exact

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corresponding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corresponding trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corresponding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corresponding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corresponding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corresponding: Quá khứ đơn (9 câu), There is và there are (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.