Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coronary”

63 câu thật có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coronary nghĩa là mạch vành. coronary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: obstruction of blood flow in a coronary artery by a blood clot (thrombus). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coronary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A heart attack may also occur when a coronary artery plaque breaks away from the wall of the artery.

    Từ trong câu: coronary, heart, attack, occur, artery, plaque, break, away

    «Cardiac arrest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34202 (bản sửa đổi 10924994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By irrigation of the heart and especially of its coronary vessels the period of revival may be much prolonged.

    Từ trong câu: coronary, irrigation, heart, especially, vessel, period, revival, much

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this way deep cuts may divide the coronary band and inflict extensive injury to the sensitive lamina as well.

    Từ trong câu: coronary, way, deep, cut, divide, band, extensive, injury

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the sudden ceasing of the diastolic beating of the heart may also occasionally be observed in dogs whose coronary arteries have not been touched.

    Từ trong câu: coronary, sudden, cease, beat, heart, occasionally, observe, dog

    Benjamin, 1840- [Editor] Bryan, The Vivisectors' Directory Being a list of the licensed vivisectors in the United Kingdom, together with the leading physiologists in foreign laboratories. Nguồn: Project Gutenberg #54233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coronary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coronary artery173 lần
coronary arteries74 lần
coronary thrombosis12 lần
percutaneous coronary9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coronary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coronary trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coronary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coronary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coronary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coronary: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.