Câu tiếng Anh có từ “coronary”
63 câu thật có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coronary nghĩa là mạch vành. coronary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: obstruction of blood flow in a coronary artery by a blood clot (thrombus). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coronary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most people with coronary artery disease feel healthy for years before they start experiencing symptoms.
Từ trong câu: coronary, people, artery, disease, feel, healthy, year, start
«Coronary artery disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45195 (bản sửa đổi 10794317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For many people, coronary artery disease treatment improves blood flow through what was the blocked artery.
Từ trong câu: coronary, many, people, artery, disease, treatment, improve, blood
«Exercise as it relates to Disease/High intensity interval training: in coronary heart disease following a stent treatment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304862 (bản sửa đổi 3254898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Special blood vessels attached to the outside of the heart, called coronary arteries, supply the heart with oxygen and nutrients needs.
Từ trong câu: coronary, special, blood, vessel, attach, outside, heart, call
«Action against heart diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121065 (bản sửa đổi 1535775). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Stroke is Australia’s second biggest killer after coronary heart disease, and a leading cause of disability.
Đột quỵ là nguyên nhân gây tử vong lớn thứ hai ở Úc sau bệnh tim mạch vành và là nguyên nhân hàng đầu gây ra tình trạng khuyết tật.
Từ trong câu: big, coronary, leading, disability, disease, killer, stroke, second
«Exercise as it relates to Disease/Computer gaming for stroke rehabilitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294444 (bản sửa đổi 4247185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coronary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coronary artery | 173 lần |
| coronary arteries | 74 lần |
| coronary thrombosis | 12 lần |
| percutaneous coronary | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coronary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coronary trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coronary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coronary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coronary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coronary: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.