Câu tiếng Anh có từ “coronary”
63 câu thật có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coronary nghĩa là mạch vành. coronary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: obstruction of blood flow in a coronary artery by a blood clot (thrombus). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coronary
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This corresponds to a part of the sensitive foot called the coronary band, which will be noticed again.
Từ trong câu: coronary, correspond, part, sensitive, foot, call, band, notice
William Hunting, The Art of Horse-Shoeing: A Manual for Farriers. Nguồn: Project Gutenberg #49077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coronary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coronary trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coronary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coronary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coronary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coronary: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.