Câu tiếng Anh có từ “coronary”
63 câu thật có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coronary nghĩa là mạch vành. coronary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: obstruction of blood flow in a coronary artery by a blood clot (thrombus). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coronary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Regular physical exercise has also shown to increase coronary blood flow and improve endothelial function.
Từ trong câu: coronary, regular, physical, exercise, show, increase, blood, flow
«Exercise as it relates to Disease/The effects of Physical Activity on Atherosclerosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375630 (bản sửa đổi 4232804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An increase in cardiovascular fitness has been noted when applying HIIT techniques to coronary artery disease patients.
Từ trong câu: coronary, increase, fitness, note, apply, technique, artery, disease
«Exercise as it relates to Disease/High Intensity Interval Training: effect on Metabolic Syndrome factors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304841 (bản sửa đổi 3254895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the sudden ceasing of the diastolic beating of the heart may also occasionally be observed in dogs whose coronary arteries have not been touched.
Từ trong câu: coronary, sudden, cease, beat, heart, occasionally, observe, dog
Benjamin, 1840- [Editor] Bryan, The Vivisectors' Directory Being a list of the licensed vivisectors in the United Kingdom, together with the leading physiologists in foreign laboratories. Nguồn: Project Gutenberg #54233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coronary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coronary artery | 173 lần |
| coronary arteries | 74 lần |
| coronary thrombosis | 12 lần |
| percutaneous coronary | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coronary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coronary trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ coronary hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coronary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coronary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coronary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coronary: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.