Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordination”

97 câu thật có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordination nghĩa là phối hợp. coordination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the skillful and effective interaction of movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coordination

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It required perfect coordination of several machines to do it, but it was always done.

    Từ trong câu: coordination, require, perfect, several, machine, always

    John W., Jr. Campbell, The metal horde. Nguồn: Project Gutenberg #73679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, I also ran into some coordination problems with using computer mediated communication in this manner.

    Từ trong câu: coordination, however, run, problem, use, computer, mediate, communication

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Coordination and Social Loafing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362695 (bản sửa đổi 3093123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He wanted to play so badly, but he just didn't have the coordination skills," Lippman recalls.

    Từ trong câu: coordination, want, play, badly, skill, recall

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We set up the coordination, we made the plan.

    Từ trong câu: coordination, set, up, make, plan

    «Bush has a rehearsed tele-conference with US troops in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24010 (bản sửa đổi 4815149). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And although he does not cooperate well he showed himself possessed of a genius for organization as well as for coordination.

    Từ trong câu: coordination, cooperate, although, well, show, himself, possess, genius

    Edward Hungerford, Our Railroads To-Morrow. Nguồn: Project Gutenberg #39838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordination trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordination: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.