Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordination”

97 câu thật có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordination nghĩa là phối hợp. coordination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the skillful and effective interaction of movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coordination

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Such birds lose the coordination ability, and may crash into car and house windows.

    Từ trong câu: coordination, bird, lose, ability, crash, car, house, window

    «Amnesic shellfish poisoning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552375 (bản sửa đổi 10939781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There may be conflict in specifications that need coordination.

    Từ trong câu: specification, coordination, conflict, need

    «Systems Theory/Coordination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27153 (bản sửa đổi 2722917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coordination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coordination complexes26 lần
coordination flexibility23 lần
coordination of humanitarian12 lần
coordination compounds20 lần
relational coordination7 lần
motor coordination32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordination trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordination: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.