Câu tiếng Anh có từ “coordination”
96 câu thật có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coordination nghĩa là phối hợp. coordination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the skillful and effective interaction of movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coordination
Coordination in the performance of a few obvious functions, and enthusiasm for a few partisan causes, will not be enough.
Từ trong câu: coordination, performance, obvious, function, enthusiasm, partisan, cause, enough
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A failure to improve coordination will result in agencies continuing to follow conflicting strategies, wasting taxpayer dollars on duplicative and uncoordinated efforts.
Từ trong câu: coordination, failure, improve, result, agency, continue, follow, conflict
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your brain-mind center of determination will also be strengthened by the exercise that builds up the supporting habit of muscle action in coordination.
Từ trong câu: coordination, brain, mind, center, determination, strengthen, exercise, build
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coordination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- coordination complexes26 lần
- coordination flexibility23 lần
- coordination of humanitarian12 lần
- coordination compounds20 lần
- relational coordination7 lần
- motor coordination32 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordination trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordination: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.