Câu tiếng Anh có từ “coordination”
97 câu thật có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coordination nghĩa là phối hợp. coordination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the skillful and effective interaction of movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coordination
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The faster you do it the more coordination you are going to have to use.
Từ trong câu: coordination, fast, go, use
«Piano/Chords (and pop examples)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38033 (bản sửa đổi 4544554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we have to deal only with clauses that are committed to coordination.
Từ trong câu: coordination, deal, clause, commit
H. W. Fowler, The King's English. Nguồn: Project Gutenberg #75439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Closer interagency cooperations and coordination between military and law enforcement activities and capabilities must be established.
Từ trong câu: coordination, close, cooperation, military, law, enforcement, activity, capability
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its parts must be severally bettered and strengthened in coordination, just as the physical man is developed by training his various muscles.
Từ trong câu: coordination, part, strengthen, physical, man, develop, train, various
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Headquarters must ensure effective coordination and control over each somewhat autonomous geographically self-contained structure.
Từ trong câu: headquarter, coordination, ensure, effective, control, somewhat, autonomous, self
«Organizational Designs and Structures», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Closer interagency cooperation and coordination between military and law enforcement activities and capabilities must be established.
Từ trong câu: cooperation, enforcement, coordination, close, military, law, activity, capability
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coordination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordination complexes | 26 lần |
| coordination flexibility | 23 lần |
| coordination of humanitarian | 12 lần |
| coordination compounds | 20 lần |
| relational coordination | 7 lần |
| motor coordination | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordination trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ coordination hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coordination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordination: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.