Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conservative”

259 câu thật có từ conservative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conservative nghĩa là bảo thủ. conservative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conservative

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They may or may not be conservative on other issues, such as taxes.

    Từ trong câu: conservative, issue, tax

    «Social conservative», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727791 (bản sửa đổi 10855854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, older people as a group may indeed be more conservative or more old-fashioned.

    Từ trong câu: conservative, example, old, people, group, indeed, fashion

    «Barriers to Accurate Social Perception», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There may be a question as to my being a conservative, but there is no doubt that I am a conservator.

    Từ trong câu: conservative, question, doubt

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Owing to the enterprise of various people there seems to be a possibility that the colonist's conservative partiality to cereals may be overcome.

    Từ trong câu: conservative, cereal, overcome, owe, enterprise, various, people, seem

    Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The conservatives wanted to be all things to some men that they might not lose any, and, at the same time, “save some.”

    Từ trong câu: conservative, want, thing, man, lose, time, save

    L. M. Hagood, The Colored Man in the Methodist Episcopal Church. Nguồn: Project Gutenberg #61417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The diamond may be brilliant cut; this is conservative but in impeccable taste.

    Từ trong câu: impeccable, diamond, brilliant, cut, conservative, taste

    Marianne Ostier, Jewels and the woman: The romance, magic and art of feminine adornment. Nguồn: Project Gutenberg #69046. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conservative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
progressive conservative147 lần
conservative candidate95 lần
conservative mp49 lần
conservative party814 lần
conservative kentucky60 lần
conservative mps34 lần
ultra conservative30 lần
staunch conservative27 lần
conservative politician38 lần
conservative revolutionaries20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservative trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ conservative hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conservative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservative: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.