Câu tiếng Anh có từ “conservation”
181 câu thật có từ conservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conservation nghĩa là bảo tồn. conservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conservation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is in the realm of spirit which is our nature and our world no law of either the conservation or the degradation of energy.
Từ trong câu: conservation, realm, spirit, nature, world, law, either, degradation
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We may therefore assume that there is conservation in selection against characters having multiple functions.
Từ trong câu: multiple, conservation, therefore, assume, selection, character, function
Richard C. Fox, The Adductor Muscles of the Jaw In Some Primitive Reptiles. Nguồn: Project Gutenberg #30321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no such specific organisation to take care of preservation and conservation.
Từ trong câu: organisation, conservation, preservation, specific, take, care
«The Varanasi Heritage Dossier/Kala Bhairava», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151884 (bản sửa đổi 1215893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a lack of conservation, which is the realisation that an object can remain the same despite a change in appearance.
Từ trong câu: realisation, lack, conservation, object, remain, despite, change, appearance
«IB Psychology/Options/Developmental psychology/Cognitive Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306084 (bản sửa đổi 3368142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conservation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| biodiversity conservation | 56 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| wildlife conservation | 37 lần |
| civilian conservation | 47 lần |
| conservation of angular | 29 lần |
| conservation of energy | 278 lần |
| conservation of biodiversity | 14 lần |
| environmental conservation | 40 lần |
| strategies for conservation | 34 lần |
| conservation biology | 18 lần |
| skaneateles conservation | 9 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservation trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ conservation hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservation: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.