Cụm từ đi cùng với: conservation
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “conservation”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
biodiversity conservationlogDice 8.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 56 lần
conservation of momentumlogDice 8.3
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 68 lần
wildlife conservationlogDice 8.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 37 lần
civilian conservationlogDice 7.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 47 lần
conservation of angularlogDice 7.0
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 29 lần
conservation of energylogDice 6.9
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 278 lần
conservation of biodiversitylogDice 6.9
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 14 lần
environmental conservationlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 40 lần
strategies for conservationlogDice 6.7
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 34 lần
conservation biologylogDice 6.6
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 18 lần
skaneateles conservationlogDice 6.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 9 lần
momentum conservationlogDice 6.3
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 17 lần
Đối chiếu cách dùng của conservation
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.