Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “conservation”
181 câu thật có từ conservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conservation nghĩa là bảo tồn. conservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conservation
One man from each of the five local boats and two men from the Inspector's boat would make seven assistants already trained in conservation.
Từ trong câu: conservation, man, five, local, boat, make, seven, assistant
William Wood, Draft of a Plan for Beginning Animal Sanctuaries in Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #15003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conservation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- biodiversity conservation56 lần
- conservation of momentum68 lần
- wildlife conservation37 lần
- civilian conservation47 lần
- conservation of angular29 lần
- conservation of energy278 lần
- conservation of biodiversity14 lần
- environmental conservation40 lần
- strategies for conservation34 lần
- conservation biology18 lần
- skaneateles conservation9 lần
- momentum conservation17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservation trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ conservation hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservation: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.