Câu tiếng Anh có từ “conglomerate”
99 câu thật có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conglomerate nghĩa là tập đoàn. conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conglomerate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the early days of the conglomerate the nomination by the ruling autonomous was the most important factor.
Từ trong câu: conglomerate, early, day, nomination, rule, autonomous, important, factor
«Gupta–Hunnic Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134970 (bản sửa đổi 10941699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the largest media conglomerate in the Philippines.
Từ trong câu: conglomerate, large, media
«ABS-CBN Corporation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259094 (bản sửa đổi 10702144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Conglomerates and rocks of detritus, when considered in the widest sense of the term, manifest characters of a double origin.
Từ trong câu: detritus, conglomerate, rock, consider, wide, sense, term, character
Alexander von Humboldt, Cosmos: A Sketch of the Physical Description of the Universe, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #14565. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the earliest times a conglomerate mass of superstitions and mythological ideas was made to do service as a religion.
Từ trong câu: mythological, conglomerate, early, time, mass, superstition, idea, make
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Stamboul there is with no exception the most conglomerate mixture of nondescript nationalities on the face of the earth.
Từ trong câu: nondescript, conglomerate, exception, mixture, nationality, face, earth
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conglomerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ferruginous conglomerate | 8 lần |
| conglomerate sandstone | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conglomerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conglomerate trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conglomerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conglomerate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conglomerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conglomerate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.