Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conglomerate”

98 câu thật có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conglomerate nghĩa là tập đoàn. conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conglomerate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The sheet of conglomerate that is shared by all three is called Mount Currie Conglomerate.

    Từ trong câu: conglomerate, sheet, share, call, mount

    «Mount Currie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393696 (bản sửa đổi 8140679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is owned by the media conglomerate MBC Group.

    Từ trong câu: conglomerate, own, media, group

    «MBC 1 (Middle East and North Africa)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238346 (bản sửa đổi 10975654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Paramount is owned by media conglomerate Paramount Skydance.

    Từ trong câu: conglomerate, paramount, own, media

    «Paramount Pictures», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40630 (bản sửa đổi 10881863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The periodicity of deposition of the sediments within portions of the fissures is indicated by the stratification of the bone conglomerate mentioned earlier.

    Từ trong câu: conglomerate, sediment, portion, fissure, indicate, bone, mention, early

    Richard C. Fox, Two New Pelycosaurs from the Lower Permian of Oklahoma. Nguồn: Project Gutenberg #30620. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The foundation of the island is formed by a series of stratified shales and conglomerates, with tuffs and other volcanic rocks and occasional bands of marine limestone.

    Từ trong câu: conglomerate, foundation, island, form, series, rock, occasional, band

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conglomerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ferruginous conglomerate8 lần
conglomerate sandstone11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conglomerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conglomerate trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conglomerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conglomerate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conglomerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conglomerate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.