Câu tiếng Anh có từ “conglomerate”
99 câu thật có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conglomerate nghĩa là tập đoàn. conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conglomerate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thus the market eager conglomerates, lead by Microsoft owned Massive Incorporated, are taking the new market by storm.
Từ trong câu: conglomerate, thus, market, eager, lead, own, massive, incorporate
«Ethics and Law in New Media/Advertising in video games/Business», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323448 (bản sửa đổi 2737121). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Small farms could no longer compete with the larger farm conglomerates that could sell their products at lower costs.
Từ trong câu: conglomerate, small, farm, long, compete, large, sell, product
«Professionalism/E.F. Schumacher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249516 (bản sửa đổi 4532025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, large-scale agriculture conglomerates now produce these crops in quantities and prices that individual farmers cannot compete with.
Từ trong câu: conglomerate, however, large, scale, agriculture, now, produce, crop
«Lentis/Local Food as a Case of Disintermediation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282686 (bản sửa đổi 4486995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The General Electric Company (GEC) was a major British conglomerate company involved in consumer and defence electronics, communications, and engineering.
Từ trong câu: conglomerate, general, electric, company, major, involve, consumer, defence
«General Electric Company plc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088617 (bản sửa đổi 9395672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conglomerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ferruginous conglomerate | 8 lần |
| conglomerate sandstone | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conglomerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conglomerate trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conglomerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conglomerate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conglomerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conglomerate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.