Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conglomerate”

99 câu thật có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conglomerate nghĩa là tập đoàn. conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conglomerate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A conglomerate breath, rich in nationalities and that would one day find voice.

    Từ trong câu: conglomerate, breath, rich, nationality, day, find, voice

    Fannie Hurst, Lummox. Nguồn: Project Gutenberg #76447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These large conglomerates of DNA and protein are capable of undergoing reactions that their individual quaternary selves would not be able to.

    Từ trong câu: conglomerate, large, dna, protein, capable, undergo, reaction, individual

    «Principles of Biochemistry/Proteins-DNA Specificity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259163 (bản sửa đổi 3824004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The criminal rings are well run conglomerates and the more classic industries would have done well to study their modes of organization and management.

    Từ trong câu: criminal, classic, conglomerate, management, ring, well, run, industry

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conglomerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ferruginous conglomerate8 lần
conglomerate sandstone11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conglomerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conglomerate trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conglomerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conglomerate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conglomerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conglomerate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.