Câu tiếng Anh có từ “conglomerate”
98 câu thật có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conglomerate nghĩa là tập đoàn. conglomerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a composite rock made up of particles of varying size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conglomerate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And on the amazed ad-manager's desk he placed two conglomerate piles of advertising matter.
Từ trong câu: conglomerate, amaze, ad, desk, place, pile, advertise, matter
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She talked little, being out of her element in that conglomerate assemblage; but she tried to appear affable.
Từ trong câu: conglomerate, talk, little, out, element, try, appear
Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I said that I observed an interesting section of conglomerate--water-worn pebbles, I should say--mingled with quartz sand, on the roadside.
Từ trong câu: pebble, conglomerate, observe, interest, section, water, wear, mingle
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He reached closer across the table, regardless of the conglomerate diners about, felt for her hand which lay limp and cold beside her plate, and which she withdrew.
Từ trong câu: diner, conglomerate, reach, close, across, table, regardless, feel
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conglomerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ferruginous conglomerate | 8 lần |
| conglomerate sandstone | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conglomerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conglomerate trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ conglomerate hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conglomerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conglomerate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conglomerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conglomerate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.