Câu tiếng Anh có từ “conceal”
452 câu thật có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conceal nghĩa là che giấu. conceal là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conceal
Danh sách câu dẫn chứng (452 câu)
“And of what religion are you, then, madame?” asked Felton, with an astonishment which in spite of the empire he held over himself he could not entirely conceal.
Từ trong câu: empire, religion, madame, ask, astonishment, spite, hold, himself
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Their fire was directed by the aviator who had discovered her, but it was at first almost ineffective because she lay so well concealed by the vegetation of the surrounding jungle.
Từ trong câu: ineffective, fire, direct, discover, first, almost, because, lay
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng conceal
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carefully conceal | 912 lần |
| pains to conceal | 469 lần |
| ill conceal | 954 lần |
| attempt to conceal | 678 lần |
| partially conceal | 325 lần |
| effectually conceal | 306 lần |
| conceal beneath | 607 lần |
| partly conceal | 326 lần |
| completely conceal | 374 lần |
| conceal the fact | 801 lần |
| endeavoured to conceal | 231 lần |
| entirely conceal | 420 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceal trong kho câu?
- Kho câu có 452 câu có từ conceal hoặc các dạng của từ, trích từ 379 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conceal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 162 câu, rồi Bậc C1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceal: Câu phủ định (92 câu), Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.