Câu tiếng Anh có từ “comparative”
213 câu thật có từ comparative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comparative nghĩa là so sánh. comparative là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the comparative form of an adjective or adverb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comparative
Danh sách câu dẫn chứng (213 câu)
Now in many cases the reason why certain vowels are long or short, can be supplied by Comparative Philology alone.
Từ trong câu: vowel, now, many, case, reason, certain, long, short
F. Max Müller, Chips from a German Workshop, Volume 4 Essays Chiefly on the Science of Language. Nguồn: Project Gutenberg #30192. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the most important investigations which contributed to the knowledge of such variation of function are the studies in comparative metabolism.
Từ trong câu: metabolism, among, important, investigation, contribute, knowledge, variation, function
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Interest in fractal compression seems to be waning, due to recent theoretical analysis showing a comparative lack of effectiveness of such methods.
Từ trong câu: wane, interest, compression, seem, due, recent, theoretical, analysis
«Data analysis/Data compression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281650 (bản sửa đổi 2480158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comparative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comparative anatomy | 372 lần |
| comparative merits | 193 lần |
| comparative insignificance | 94 lần |
| comparative philology | 64 lần |
| comparative obscurity | 106 lần |
| comparative ease | 341 lần |
| comparative mythology | 62 lần |
| comparative embryology | 45 lần |
| comparative anatomist | 42 lần |
| comparative safety | 340 lần |
| comparative poverty | 185 lần |
| comparative affluence | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparative trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ comparative hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comparative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparative: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.